Từ điển Cờ Thế
1302 thế cờ cổ điển từ 45 bộ cổ phổ · 171 thế đã kiểm chứng bằng máy. Chọn một thế để xem bàn cờ, lời giải và đánh thử với máy.
適情雅趣 (634)
- Ái Thân Đãi Thời 爱身待时
- Âm Lăng Thất Đạo 阴陵失道
- Âm Trì Lưỡng Đoan 阴持两端 ✓
- Ảnh Bất Ly Hình 影不离形
- Anh Hùng Quán Đẩu 英雄贯斗
- Anh Lược Cái Thế 英略盖世
- Bá Lộng Tạo Hoa 播弄造化
- Bác Vọng Thiêu Đồn 博望烧屯
- Bách Kế Vô Do 百计无由
- Bách Xuyên Hối Hải 百川汇海
- Bàn Thạch Cố Thủ 盘石固守
- Bản Trúc Cách Hiền 板筑隐贤
- Bằng Hiểm Tự Cố 凭险自固
- Bằng Mã Độ Giang 凭马渡江
- Bảo Chướng Kiên Lao 保障坚牢
- Bạo Hổ Bằng Hà 暴虎凭河
- Bão Hoả Tích Tân 抱火积薪
- Bảo Quốc Trữ Gia 保国宁家
- Bảo Vệ Nhất Phương 保卫一方
- Bạt Bản Tắc Nguyên 拔本塞源 ✓
- Bạt Khứ Bệnh Căn 拔去病根
- Bát Loạn Phản Chinh 拨乱反正
- Bất Phu Tự Bảo 不敷自保
- Bất Phục Tự Lão 不服自老 ✓
- Bế Môn Khước Quỹ 闭门却轨
- Bế Môn Tảo Quỹ 闭门扫轨
- Bế Quật Tróc Hổ 闭窟捉虎
- Bỉ Thử Vô Ngại 彼此无碍
- Biến Hiện Xuất Một 变现出没
- Biến Khởi Tiêu Tường 变起萧墙 ✓
- Biên Phong Kinh Lỗ 边烽惊虏
- Biến Sinh Chỏ Dịch 变生肘腋 ✓
- Biên Thành Cách Lỗ 边城隔虏
- Biên Thốt Thành Công 边卒成功
- Bình Định Trung Nguyên 平定中原
- Binh Mã Đồ Lao 兵马徒劳
- Binh Mã Xâm Cảnh 兵马侵境
- Binh Mã Xuất Tắc 兵马出塞
- Bình Nguyên Tẩu Mã 平原走马 ✓
- Binh Nhập Kỳ Phúc 兵入其腹 ✓
- Binh Quý Chuyết Tốc 兵贵拙速
- Binh Thế Thượng Cường 兵势尚强
- Binh Thế Vô Thường 兵势无常
- Bộ Thiết Hãm Tỉnh 步设陷阱
- Bộ Thiết Hãm Tỉnh 步设陷井 ✓
- Bối Thuỷ Chiến Thắng 背水战胜
- Cận Duyệt Viễn Lai 近悦远来
- Cản Hổ Xuất Huyệt 赶虎出穴
- Cần Lao Nhất Kỷ 勤劳一纪
- Cảnh Cung Bái Tỉnh 耿恭拜井
- Canh Sân Đãi Sính 耕莘待聘
- Cập Đệ Tư Hương 及第思乡
- Chấn Kinh Bách Lý 震惊百里
- Châu Tạng Uẩn Quỹ 珠藏韫柜
- Châu Tạng Uẩn Quỹ 珠藏韫匮
- Chỉ Huy Nhược Định 指挥若定
- Chỉ Lộc Đạo Mã 指鹿道马
- Chỉ Lộc Đạo Mã 指鹿道马
- Chỉ Mã Đương Sĩ 只马当士
- Chỉ Mã Đương Tượng 只马当象
- Chỉ Mã Quy Mệnh 只马归命
- Chiến Như Liệt Hoả 战如烈火
- Chư Cát Xuất Lư 诸葛出庐
- Chu Vân Chiết Hạm 朱云折槛
- Chúng Quả Bất Địch 众寡不敌
- Chúng Tinh Củng Nguyệt 众星拱月
- Chuyển Hoạ Vi Phúc 转祸为福 ✓
- Cố Bỉ Thất Thử 顾彼失此 ✓
- Cố Binh Bảo Toàn 固兵保全
- Cơ Diệu Văn Võ 奇妙文武
- Cô Quân Tứ Chiến 孤军四战
- Cô Sinh Vô Ỷ 孤生无倚 ✓
- Cố Thủ Bang Cơ 固守邦基
- Cố Thủ Vô Ngu 固守无虞
- Cố Tiền Già Hậu 固前遮后
- Cô Tinh Truỵ Địa 孤星坠地
- Cô Tinh Truỵ Địa 孤星坠地
- Công Thành Lược Địa 功成略地
- Công Thành Tắc Thoái 功成则退 ✓
- Công Tư An Đổ 公私安堵
- Công Vi Nan Khắc 攻围难克
- Cử Chỉ Xúc Ta 举趾触罝
- Cử Đỉnh Tranh Công 举鼎争功
- Cử Trực Thác Uổng 举直错枉 ✓
- Cư Trung Bỉnh Quyền 居中秉权
- Cuống Sở Cứu Chủ 诳楚救主
- Cứu Phần Thương Mã 厩焚伤马
- Dã Mã Dụ Hổ 野马诱虎
- Dã Mã Thệ Điền 野马踅田
- Dã Mã Thoát Bán 野马脱绊
- Dã Mã Vũ Phong 野马舞风 ✓
- Dạ Quá Chiêu Quan 夜过昭关
- Đa Sĩ Mạc Cập 多士莫及
- Đắc Thất Hữu Biến 得失有变
- Đại Xa Vô Nghê 大车无輗
- Đảm Tuyết Điền Tỉnh 担雪填井
- Dẫn Binh Độ Hà 引兵渡河
- Dẫn Long Xuất Thuỷ 引龙出水
- Dẫn Sồ Nhập Sào 引雏入巢 ✓
- Đan Sơn Khởi Phượng 丹山起凤
- Đăng Cao Lý Hiểm 登高履险
- Đăng Cao Lý Hiểm 登高履险
- Đằng Giao Khởi Phượng 腾蛟起凤
- Dăng Thuỳ Ký Vĩ 蝇垂骥尾
- Dăng Thuỳ Ký Vĩ 蝇垂骥尾
- Đáng Trú Anh Hùng 挡住英雄 ✓
- Đạp Tuyết Tầm Mai 踏雪寻梅
- Đẩu Bính Hồi Dần 斗柄回寅 ✓
- Đầu Khu Đế Đình 投躯帝廷 ✓
- Đầu Khu Đế Đình 投躯帝庭
- Đầu Lượng Dư Luân 头辆舆轮
- Đầu Mệnh Cừu Môn 投命仇门
- Đầu Nhục Nhử Hổ 投肉饵虎
- Đầu Nhục Nỗi Hổ 投肉馁虎
- Đầu Nhục Tự Hổ 投肉饲虎
- Đầu Thạch Nhập Thuỷ 投石入水
- Đầu Thạch Nhập Thuỷ 投石入水
- Đê Dương Xúc Phiên 羝羊触藩
- Đê Dương Xúc Phiên 羝羊触藩
- Dĩ Ân Tắc Trách 以恩塞责
- Dĩ Binh Phục Nhân 以兵服人
- Dị Địa Đồng Tâm 异地同心
- Dị Đồ Đồng Quy 异途同归
- Di Tề Khấu Mã 夷齐扣马
- Di Tinh Hoán Đẩu 移星换斗
- Di Tinh Hoán Đẩu 移星换斗
- Địa Hiểm Binh Cường 地险兵强
- Địa Hiểm Binh Cường 地险兵强
- Địa Phú Binh Cường 地富兵强
- Địa Võng Thiên La 地网天罗 ✓
- Địch Cư Mặc Nhân 敌居万人
- Dịch Mã Cách Thụ 易马隐树
- Diêm Xa Khốn Ký 盐车困骥
- Diêm Xa Khốn Ký 盐车困骥
- Diện Buộc Tự Thủ 面缚自首
- Diên Phi Lệ Thiên 鸢飞泪天
- Diên Phi Lệ Thiên 鸢飞戾天
- Điên Phong Đắc Lộ 巅峰得路 ✓
- Điền Tắc Đạo Lộ 填塞道路 ✓
- Điên Viên Ẩm Giản 颠猿饮涧
- Diệu Chấn Binh Linh 妙振兵铃
- Điểu Tạng Thâm Lâm 鸟藏深林
- Điêu Ưng Tróc Thỏ 雕鹰捉兔
- Đỉnh Tú Tam Lập 鼎足三立
- Đình Xa Bán Mã 停车绊马
- Đồ Khai Bát Trận 图开八阵
- Đồ Lẫm Tuấn Tỉnh 涂廪浚井 ✓
- Đổ Tắc Yêu Lộ 堵塞要路
- Đổ Tắc Yêu Lộ 堵塞要路
- Doanh Súc Vô Thường 赢缩无常
- Độc Bộ Xuất Doanh 独步出营
- Độc Bộ Xuất Doanh 独步出营
- Độc Chiêm Trung Nguyên 独占中原
- Độc Hàng Thiên Lý 独行千里 ✓
- Độc Lộc Minh Trạch 独鹿鸣泽 ✓
- Độc Phu Đương Quan 独夫当关 ✓
- Đôi Phong Cản Nguyệt 追风赶月 ✓
- Độn Thế Bất Kiến 遁世不见
- Đồng Công Tinh Vị 同功并位
- Động Hàng Võng La 动行网罗
- Đồng Tâm Tán Chính 同心赞政 ✓
- Động Trung Hữu Tĩnh 动中有静 ✓
- Dư Đoạt Hữu Quyền 予夺有权
- Dụ Hổ Thôn Câu 诱虎吞钩 ✓
- Du Ngư Thôn Câu 游鱼吞钩
- Du Tơ Hệ Hổ 游丝系虎 ✓
- Dục Bãi Bất Năng 欲罢不能
- Dụng Binh Tối Tinh 用兵最精
- Dũng Địch Mặc Phu 勇敌万夫
- Dũng Dược Dụng Binh 踊跃用兵 ✓
- Dũng Thoái Cấp Lưu 勇退急流
- Dụng Xá Tương Ngại 用舍相碍
- Dược Lý Thôn Nhử 跃鲤吞饵 ✓
- Dương Hương Khoá Hổ 杨香跨虎 ✓
- Gia Vô An Đổ 家无安堵
- Giang Tâm Hạ Điếu 江心下钓
- Hà Nhĩ Quy Tâm 遐迩归心 ✓
- Hà Nhĩ Quy Tâm 遐迩归心 ✓
- Hạ Xa Phục Yết 下车伏谒
- Hạc Minh Cửu Cao 鹤鸣九皋
- Hạc Minh Cửu Cao 鹤鸣九皋
- Hải Để Mịch Châm 海底觅针
- Hải Để Tru Long 海底诛龙
- Hãn Mã Công Lao 汗马功劳
- Hàng Giám Toạ Thủ 行监坐守
- Hàng Giám Toạ Thủ 行监坐守
- Hảo Dũng Bất Căng 好勇不矜
- Hào Soái Tâm Phục 豪帅心服 ✓
- Hắt Tắc Lũ Trung 忆则屡中
- Hiệp Lạc Quy Thu 叶落归秋
- Hiêu Lập Trung Thiên 鸮立中天
- Hinh Bích Thâu Quang 馨壁偷光
- Hồ Giả Hổ Uy 狐假虎威
- Hổ Huỷ Xuất Áp 虎兕出押
- Hổ Huỷ Xuất Hạp 虎兕出匣
- Hổ Khê Tam Tiếu 虎溪三笑
- Hồ Kỵ Bài Bối 胡骑迫背
- Hồ Sảng Khấu Mã 胡爽扣马 ✓
- Hổ Thủ Tam Huyệt 虎守三穴
- Hổ Trướng Đàm Binh 虎帐谈兵
- Hoạ Bất Thiện Hàng 祸不单行 ✓
- Hoa Lưu Tranh Lộ 骅骝争路
- Hoa Lưu Tranh Tiên 骅骝争先
- Hoạ Sinh Chỏ Dịch 祸生肘腋 ✓
- Hoa Sơn Cách Sĩ 华山隐士
- Hoả Viêm Côn Cương 火炎昆岗
- Hoa Xà Đương Đạo 化蛇当道
- Hoa Y Nộ Mã 华衣怒马 ✓
- Hoặc Tiềm Hoặc Dược 或潜或跃
- Hoài Âm Liệt Trận 淮阴列阵
- Hoài Âm Ngộ Hán 淮阴遇汉
- Hoài Xuân Dục Dựng 怀春育孕
- Hoạn Tại Cơ Tịch 患在几席
- Hoạn Tại Cơ Tịch 患在几席
- Hoằng Dương Tâm Kế 弘羊心计
- Hồng Môn Toái Đẩu 鸿门碎斗
- Hồng Nghê Quán Nhật 虹霓贯日
- Hưng Nhung Xuất Hảo 兴戎出好
- Hữu Gia Nan Bôn 有家难奔
- Hữu Tương An Lưu 右相安刘
- Huỳnh Hoặc Thoái Xá 萤惑退舍
- Huỳnh Hoặc Thoái Xá 荧惑退舍
- Kế Định Thiên Lý 计定千里
- Kế La Tinh Chiếu 计罗并照
- Kế La Tinh Chiếu 计罗并照
- Kết Thảo Hàm Hoàn 结草衔环
- Khai Cừ Dẫn Thuỷ 开渠引水
- Khai Môn Đãi Chiến 开门待战
- Khai Môn Diên Địch 开门延敌
- Khai Song Yêu Nguyệt 开窗邀月
- Khai Song Yêu Nguyệt 开窗邀月
- Khai Thác Tâm Hung 开拓心胸 ✓
- Khát Ký Ẩm Tuyền 渴骥饮泉
- Khấu Mã Khổ Gián 扣马苦谏
- Khí Đoản Thủ Trường 弃短取长
- Khí Thôn Quan Hữu 气吞关右
- Khiếp Dũng Tự Phục 怯勇自服 ✓
- Khinh Binh Nhuệ Thốt 轻兵锐卒
- Khinh Tài Ái Sĩ 轻财爱士
- Khoá Hải Đông Chinh 跨海东征
- Khoan Nhất Bộ Thắng 宽一步胜
- Khốn Nguỵ Xiết Yên 困魏掣燕 ✓
- Khống Cáo Vô Môn 控告无门
- Không Cốc Hồi Thanh 空谷回声
- Khống Mã Tị Địch 控马避敌
- Khu Hổ Ly Sơn 驱虎离山
- Khu Tương Cầm Hồ 驱将擒胡
- Khuất Đột Đồ Tân 屈突徒薪
- Khúc Đột Tỷ Tân 曲突徙薪 ✓
- Khúc Đột Tỷ Tân 曲突徙薪
- Khương Công Điếu Vị 姜公钓渭
- Khương Công Điếu Vị 姜公钓渭
- Khuynh Thân Hạ Sĩ 倾身下士
- Kiềm Tắc Sĩ Khẩu 钳塞士口 ✓
- Kiến Hại Tất Tị 见害必避
- Kiến Hại Tất Tị 见害必避
- Kiến Nguy Trí Mệnh 见危致命 ✓
- Kiển Nô Khốn Cứu 蹇驽困厩 ✓
- Kiển Nô Ngoạ Đạo 蹇驽卧道
- Kim Kê Bão Noãn 金鸡抱卵
- Kim Môn Đãi Lậu 金门待漏
- Kim Môn Đãi Lậu 金门待漏
- Kim Thương Mãn Thân 金创满身 ✓
- Kinh Điểu Tạng Chi 惊鸟藏枝
- Kính Hàng Trực Toại 径行直遂
- Kính Hàng Tự Toại 径行自遂
- Kinh Hồng Chỉnh Vũ 惊鸿整羽
- Kinh Tâm Phá Đảm 惊心破胆 ✓
- Ký Bất Xứng Lực 骥不称力
- Lặc Binh Cố Thủ 勒兵固守
- Lặc Binh Vi Bị 勒兵为备 ✓
- Lạc Hoa Lưu Thuỷ 落花流水
- Lặc Mã Đình Tham 勒马停骖
- Lâm Nan Vong Khu 临难忘躯
- Lãn Tản Vô Câu 懒散无拘
- Lăng Hiệp Xuyên Bình 菱叶穿萍
- Lão Nhi Bất Quyện 老而不倦 ✓
- Lao Vấn Tương Sĩ 劳问将士
- Lập Khuynh Địch Quốc 立倾敌国
- Lịch Tru Tứ Khấu 历诛四寇
- Liễm Thủ Tước Địa 敛手削地
- Liễu Doanh Xạ Liệp 柳营射猎
- Liệu Sự Đa Trung 料事多中
- Lộ Cách Tinh Hà 路隔星河
- Lỗ Mã Ẩm Giang 虏马饮江
- Lỗ Mã Ẩm Giang 虏马饮江
- Lộ Xa Thừa Mã 路车乘马 ✓
- Lôi Chấn Bát Hoang 雷震八荒
- Long Chu Cạnh Độ 龙舟竞渡
- Long Phiên Đàm Để 龙翻潭底
- Lữ Soái Ưng Dương 吕帅鹰扬
- Lực Địch Mặc Nhân 力敌万人
- Lục Lực Nhất Tâm 戮力一心
- Lục Quốc Kháng Tần 六国抗秦
- Lục Quốc Tranh Hùng 六国争雄
- Lục Sư Thát Phạt 六师挞伐
- Lưỡng Bất Đắc Tể 两不得济
- Lưỡng Địa Quan Tâm 两地关心 ✓
- Lưỡng Hổ Cộng Đẩu 两虎共斗
- Lương Tương An Biên 良将安边
- Lương Tương An Biên 良将安边
- Lưu Tinh Cản Nguyệt 流星赶月
- Luy Dương Xúc Giác 羸羊触角 ✓
- Mã Điệp Át Thị 马蹀阏氏
- Mã Khiêu Thiền Khê 马跳澶溪
- Mã Linh Binh Thắng 马灵兵胜 ✓
- Mang Lý Thâu Nhàn 忙里偷闲
- Mãnh Hổ Khu Dương 猛虎驱羊
- Mãnh Hổ Nhập Sơn 猛虎入山
- Mãnh Hổ Xuất Lâm 猛虎出林
- Mãnh Miễn Đồng Tâm 黾勉同心
- Mạt Mã Tiềm Qua 抹马潜戈
- Minh Hoàng Du Cung 明皇游宫
- Minh Tu Sạn Đạo 明修栈道
- Minh Tu Sạn Đạo 明修栈道 ✓
- Mộ Điểu Đầu Lâm 暮鸟投林
- Mục Thị Hoành Lưu 目视横流 ✓
- Mục Thị Hoành Lưu 目视横流
- Nặc Ảnh Tị Hình 匿影避形
- Nặc Ảnh Tị Hình 匿影避形
- Năng Vi Tất Thắng 能为必胜 ✓
- Ngẫu Đoạn Tơ Khiên 藕断丝牵
- Ngẫu Đoạn Tơ Liên 耦断丝连
- Ngộ Thuỷ Điệp Kiều 遇水叠桥
- Ngộ Thuỷ Điệp Kiều 遇水叠桥
- Ngộ Thuỷ Điệp Kiều 遇水叠桥
- Ngoạ Tân Thường Đảm 卧薪尝胆
- Ngoại Nhương Tứ Di 外攘四夷
- Ngoại Nhương Tứ Di 外攘四夷
- Ngũ Bá Tranh Hùng 五霸争雄
- Ngũ Bá Tranh Hùng 五霸争雄
- Ngũ Đinh Tạc Lộ 五丁凿路
- Ngũ Đinh Tạc Lộ 五丁凿路
- Ngư Du Phủ Tắng 鱼游釜甑
- Ngư Du Tiên Lại 鱼游浅濑
- Ngư Dược Vu Uyên 鱼跃于渊
- Ngư Hãi Nguyệt Câu 鱼骇月钩
- Ngư Hãi Nguyệt Câu 鱼骇月钩
- Ngũ Hổ Hạ Xuyên 五虎下川
- Ngũ Hổ Hạ Xuyên 五虎下川
- Ngũ Hổ Kháo Sơn 五虎靠山
- Ngũ Lão Giáng Đình 五老降庭
- Ngũ Tương Bôn Ngô 伍相奔吴
- Nguyệt Hạ Đôi Tín 月下追信 ✓
- Nha Thước Tranh Sào 鸦鹊争巢
- Nhạn Kinh Vân Võng 雁惊云网
- Nhạn Trận Bài Không 雁阵排空 ✓
- Nhập Huyệt Thủ Hổ 入穴取虎 ✓
- Nhập Huyệt Thủ Hổ 入穴取虎 ✓
- Nhập Huyệt Thủ Hổ 入穴取虎
- Nhập Màn Chi Tân 入幕之宾
- Nhập Màn Chi Tân 入幕之宾
- Nhập Thủ Hổ Tử 入取虎子
- Nhất Binh Giải Nguy 一兵解危
- Nhất Binh Thủ Công 一兵取功
- Nhất Cử Nhi Định 一举而定
- Nhất Cử Nhi Định 一举而定
- Nhất Hổ Hạ Sơn 一虎下山 ✓
- Nhất Hổ Hạ Sơn 一虎下山
- Nhất Kỵ Khốn Nguỵ 一骑困魏 ✓
- Nhất Kỵ Khốn Nguỵ 一骑困魏
- Nhất Mã Hoa Long 一马化龙
- Nhất Minh Kinh Nhân 一鸣惊人
- Nhất Mộc Nan Chi 一木难支 ✓
- Nhật Nguyệt Giao Thực 日月交蚀 ✓
- Nhất Tâm Định Quốc 一心定国
- Nhất Tâm Hướng Hoả 一心向火 ✓
- Nhất Thống Nhi Tuyệt 一恸而绝 ✓
- Nhị Lang Sưu Sơn 二郎搜山
- Nhị Long Nhiễu Thất 二龙绕室 ✓
- Nhị Mã Đôi Phong 二马追风
- Nhị Tương Phò Quốc 二相扶国
- Nhiễu Giang Tản Võng 绕江撒网
- Nhục Đán Phụ Kinh 肉钽负荆
- Nhục Đản Phụ Kinh 肉袒负荆
- Nhuệ Binh Kiện Bộ 锐兵健步 ✓
- Nô Câu Thất Cứu 驽驹失厩 ✓
- Nỗ Lực Cố Thủ 努力固守
- Nô Mã Khốn Cứu 驽马困厩
- Nội Công Ngoại Ngự 内攻外御
- Nội Ngoại Câu An 内外俱安
- Oanh Dung Điệp Lãn 莺慵蝶懒
- Phan Viên Ngoạ Triệt 攀辕卧辙
- Phan Viên Ngoạ Triệt 攀辕卧辙
- Phi Hoàng Kết Lộ 飞黄结路
- Phi Hoàng Kết Lộ 飞黄结路
- Phi Kình Thôn Điếu 飞鲸吞钓
- Phiên Giang Giảo Hải 翻江搅海 ✓
- Phóng Di Lục Cáp 放弥六合
- Phụ Cấp Đôi Sư 负笈追师
- Phù La Ngư Võng 凫罗鱼网
- Phù Lạc Ngư Võng 凫落鱼网
- Phục Binh Yêu Lộ 伏兵要路 ✓
- Phúc Bối Vô Hoạn 腹背无患
- Phụng Khởi Đan Sơn 凤起丹山 ✓
- Phùng Sơn Khai Lộ 逢山开路
- Quá Nhãn Thành Hư 过眼成虚
- Quần Hổ Tranh Xan 群虎争餐
- Quần Hổ Tranh Xan 群虎争餐
- Quần Hùng Cắt Cư 群雄割据
- Quần Thử Tranh Huyệt 群鼠争穴
- Quần Thử Tranh Huyệt 群鼠争穴
- Quản Trọng Tuỳ Mã 管仲随马
- Quân Trung Liệt Sĩ 军中烈士
- Quốc Phú Binh Cường 国富兵强
- Quốc Sĩ Vô Song 国士无双 ✓
- Quốc Thứ Binh Cường 国庶兵强
- Quy Ngọc Huỷ Độc 龟玉毁椟
- Quyết Sách Cửu Trùng 决策九重
- Quyết Sách Cửu Trùng 决策九重
- Quyết Thắng Thiên Lý 决胜千里
- Quỳnh Quỳnh Kiết Lập 茕茕孑立 ✓
- Sách Mã Nhập Thành 策马入城
- Sân Dã Yêu Thang 莘野邀汤
- Sĩ Binh Liên Kết 士兵连结
- Sĩ Cô Tương Quả 士孤将寡 ✓
- Sĩ Mã Bì Lao 士马疲劳
- Sĩ Mã Như Vân 士马如云
- Sĩ Mã Như Vân 士马如云
- Sĩ Mã Như Vân 士马如云
- Sĩ Thốt Tinh Tản 士卒星散
- Sĩ Thốt Uy Phục 士卒威服 ✓
- Song Điệp Phiên Phi 双蝶翻飞 ✓
- Song Điệp Phiên Phong 双蝶翻风
- Song Đình Điểm Thủy 双蜓点水 ✓
- Song Kỵ Đôi Địch 双骑追敌 ✓
- Song Kỵ Đôi Địch 双骑追敌 ✓
- Song Lộ Khuy Ngư 双鹭窥鱼 ✓
- Song Mã Ẩm Tuyền 双马饮泉 ✓
- Song Thước Đầu Lâm 双鹊投林 ✓
- Song Tôn Phò Lão 双孙扶老 ✓
- Suy Cường Phò Nhược 推强扶弱
- Suy Song Vọng Nguyệt 推窗望月
- Tả Hữu Tinh Công 左右并攻 ✓
- Tá Thảo Kinh Xà 打草惊蛇
- Tạc Bích Thâu Quang 凿壁偷光
- Tái Phù Tái Trầm 载浮载沉 ✓
- Tải Trầm Tải Phù 载沉载浮
- Tam Cố Thảo Lô 三顾草芦
- Tam Cố Thảo Lư 三顾草庐
- Tam Gia Đỉnh Lập 三家鼎立
- Tam Giáo Quy Nhất 三教皈一
- Tam Hiến Ngoạt Tú 三献刖足
- Tam Khấu Liên Binh 三寇连兵
- Tam Khí Chu Du 三气周瑜
- Tam Linh Bất Muội 三灵不昧
- Tam Quân Đoạt Soái 三军夺帅 ✓
- Tam Quân Kiếp Trại 三军劫寨
- Tam Quân Liên Vị 三军联位
- Tam Tam Kiến Phật 叁参见佛
- Tam Tam Kiến Phật 参参见佛
- Tam Thìn Bất Quỹ 三辰不轨
- Tam Thìn Mão Dậu 参辰卯酉
- Tam Thỉnh Chư Cát 三请诸葛
- Tam Tiên Luyện Đan 三仙炼丹
- Tam Tiền Ỷ Hành 参前倚衡
- Tam Trấn Liên Binh 三镇连兵
- Tầm Tung Mịch Tích 寻踪觅迹 ✓
- Tam Tương Đoạt Quan 三将夺关
- Tam Tương Đoạt Quan 三将夺关
- Tam Xuất Kỳ Sơn 三出祁山
- Tàn Lỗ Đầu Giáng 残虏投降 ✓
- Tần Lộc Phương Tẩu 秦鹿方走
- Tận Thiện Khắc Chung 尽善克终
- Tăng Bổ Ải Khẩu 增补隘口 ✓
- Tạng Phong Liễm Ngạc 藏锋敛锷
- Tật Như Kích Điện 疾如激电
- Tế Liễu Đồn Binh 细柳屯兵
- Tế Liễu Đồn Binh 细柳屯兵
- Tễ Mã Bộc Đồ 毙马仆途 ✓
- Tễ Mã Bộc Đồ 毙马仆途 ✓
- Tể Nhược Phò Khuynh 济弱扶倾
- Tể Tể Đa Sĩ 济济多士
- Thác Cô Ký Mệnh 托孤寄命
- Thạch Yên Bật Vân 石燕拂云
- Thạch Yên Bật Vân 石燕拂云
- Thâm Nhập Địch Cảnh 深入敌境
- Thâm Nhập Viễn Đảo 深入远岛
- Thần Quy Xuất Lạc 神龟出洛
- Thân Vô Sở Thố 身无所措 ✓
- Thành Môn Thất Hoả 城门失火
- Thanh Môn Toản Nhung 清门缵戎
- Thanh Thế Tương Ỷ 声势相倚 ✓
- Thất Cầm Thất Tung 七擒七纵
- Thất Hùng Tranh Bá 七雄争霸
- Thất Mã Bình Hồ 匹马平胡
- Thất Mã Bình Hồ 匹马平胡
- Thất Mã Bình Nhung 匹马平戎
- Thất Mã Tê Phong 匹马嘶风
- Thất Quốc Liên Hành 七国连衡
- Thất Quốc Liên Hành 七国连衡
- Thất Tả Hữu Thủ 失左右手
- Thâu Doanh Kiếp Trại 偷营劫寨
- Thâu Doanh Kiếp Trại 偷营劫寨
- Thế Bất Lưỡng Đại 势不两大
- Thị Tử Như Quy 视死如归 ✓
- Thiện Câu Tuỳ Tẫn 单驹随牝 ✓
- Thiện Kỵ Khốn Địch 单骑困敌 ✓
- Thiện Mã Độc Hoàn 单马独还
- Thiện Xa Chỏ Sĩ 单车肘士
- Thiểu Kiến Tương Câu 少见相拘
- Thiểu Kiến Tương Câu 少见相拘
- Thiêu Ngưu Tạc Thành 烧牛凿城
- Thiêu Ngưu Tạc Thành 烧牛凿城
- Thổ Đảm Khuynh Tâm 吐胆倾心 ✓
- Thổ Đảm Khuynh Tâm 吐胆倾心 ✓
- Thỏ Du Nguyệt Quật 兔游月窟 ✓
- Thỏ Du Nguyệt Quật 兔游月窟 ✓
- Thoái Nhàn Bộ Phạt 退闲步伐
- Thoái Nhàn Thức Bộ 退闲式步
- Thoái Tư Bổ Quá 退思补过
- Thoái Tư Bổ Quá 退思补过
- Thoái Vô Sở Quy 退无所归 ✓
- Thoái Vô Sở Quy 退无所归 ✓
- Thoát Võng Phùng Câu 脱网逢钩
- Thoát Võng Phùng Câu 脱网逢钩
- Thời Kham Thừa Tiện 时堪乘便 ✓
- Thủ Biên Cáo Quy 守边告归
- Thu Binh Bãi Chiến 收兵罢战
- Thủ Chinh Tật Tà 守正嫉邪
- Thủ Chu Đãi Thỏ 守株待兔
- Thủ Động Vĩ Ưng 首动尾应
- Thư Kê Hoa Hùng 雌鸡化雄
- Thư Kê Hoa Hùng 雌鸡化雄
- Thủ Nghĩa Thành Nhân 取义成仁
- Thừa Phong Xuy Hoả 乘风吹火
- Thúc Thủ Tựu Hệ 束手就系 ✓
- Thướng Hạ Ly Tâm 上下离心 ✓
- Thướng Hạ Thất Vọng 上下失望 ✓
- Thương Hải Đằng Giao 沧海腾蛟
- Thương Hải Đằng Giao 沧海腾蛟
- Thương Hải Di Châu 沧海遗珠
- Thương Hải Di Châu 沧海遗珠
- Thướng Lăng Hạ Thế 上陵下替 ✓
- Thương Thư Xứng Tượng 苍舒称象
- Thuỳ Cương Cứu Chủ 垂缰救主
- Thuỷ Khô Kiến Ngư 水枯见鱼
- Thuỷ Trung Mô Nguyệt 水中摸月
- Tị Nan Nhi Hàng 避难而行
- Tiền Hậu Nhất Triệt 前后一辙
- Tiền Hậu Tuyệt Luân 前后绝伦
- Tiễn Lý Đốc Thực 践履笃实
- Tiệt Chỉ Quát Lý 截趾适履
- Tinh Giá Liên Khu 并驾连驱
- Tinh Trung Báo Quốc 精忠报国
- Tinh Truỵ Nhật Thăng 星坠日升
- Toan Độc Đạo Lộ 酸毒道路
- Toàn Sư Bảo An 全师保安
- Tổn Kỷ An Nhân 损己安人
- Tổn Nhân An Kỷ 损人安己
- Tòng Dung Trung Đạo 从容中道
- Tống Vãng Nghênh Lai 送往迎来
- Tống Vãng Nghênh Lai 送往迎来
- Trầm Ngư Lạc Nhạn 沉鱼落雁 ✓
- Trấn Áp Viễn Đình 镇压远庭
- Trần Kiều Binh Biến 陈桥兵变
- Tranh Chu Tẩu Độ 争舟走渡
- Triều Dã Tòng Dung 朝野从容
- Trở Trú Hàng Trình 阻住行程
- Trữ Tĩnh Đãi Thời 宁静待时
- Trực Cùng Đáo Để 直穷到底 ✓
- Trúc Đàn Bái Soái 筑坛拜帅 ✓
- Trúc Mã Nghênh Bái 竹马迎拜
- Trực Tạo Trúc Sở 直造竹所 ✓
- Trung Hiếu Lưỡng Toàn 忠孝两全
- Trung Ngoại Nghĩa An 中外义安
- Trung Ngoại Nhị Khốt 中外二圣
- Trượng Kiếm Tiên Mã 仗剑鞭马 ✓
- Trường Kình Thụ Thủ 长鲸授首
- Trường Sinh Bất Lão 长生不老
- Truy Trùng Tắc Đồ 辎重塞途 ✓
- Tử Bất Ly Mẫu 子不离母
- Tứ Cách Chu Tri 四隐周知
- Tử Địch Vi Trung 死敌为忠
- Tứ Diện Hoàn Nhiễu 四面旋绕
- Tứ Diện Sở Ca 四面楚歌
- Tứ Diện Thiết Võng 四面设网 ✓
- Tư Độ Quan Tân 私渡关津
- Tư Hạ Tam Quan 私下三关 ✓
- Tứ Hải Nhất Gia 四海一家
- Từ Mẫu Hồi Xa 徐母回车
- Tứ Môn Đẩu Để 四门斗底
- Tú Niếp Thiên Quật 足蹑天窟
- Tứ Phương Thanh Yến 四方清晏
- Tứ Thất Tinh Liệt 四七并列
- Tử Tư Quá Quan 子胥过关
- Tứ Uý Liêm Danh 四畏廉名
- Tuấn Kỵ Đôi Phong 骏骑追风
- Tuần Tự Tiêm Tiến 循序渐进
- Tuần Tự Tiêm Tiến 循序渐进
- Túc Điểu Kinh Đạn 宿鸟惊弹
- Tức Mã Luận Đạo 息马论道
- Tương Cơ Tựu Cơ 将机就机
- Tương Sĩ Ly Tâm 将士离心
- Tương Soái Bất Trung 将帅不忠
- Tuỳ Hình Trợ Thắng 随形助胜
- Tuyển Tương Luyện Binh 选将练兵
- Tuyết Dạ Phỏng 雪夜访
- Tuyết Dạ Phỏng Đội 雪夜访戴
- Tuyệt Trường Bổ Đoản 绝长补短
- Tuyết Ủng Lam Quan 雪拥蓝关
- Ương Cập Trì Ngư 殃及池鱼
- Uy Chấn Hoa Di 威震华夷
- Uy Trấn Tứ Hải 威镇四海
- Uyên Ương Giao Cảnh 鸳鸯交颈
- Uyên Ương Hí Thuỷ 鸳鸯戏水
- Vân Đài Liệt Túc 云台列宿
- Vãn Điểu Tranh Chi 晚鸟争枝
- Vẫn Mệnh Trữ Thân 殒命宁亲
- Vận Trù Duy Ác 运筹帷幄
- Vận Trù Quyết Thắng 运筹决胜
- Viễn Cận Kinh Hãi 远近惊骇
- Viễn Độn Biên Cảnh 远遁边境
- Viễn Giao Cận Công 远交近攻
- Viễn Giao Cận Công 远交近攻
- Viễn Hại Toàn Thân 远害全身
- Viễn Liệp Sơn Lâm 远猎山林
- Viễn Liệp Sơn Lâm 远猎山林
- Vọng Trần Già Đạo 望尘遮道
- Vương Kiệm Truỵ Xa 王俭坠车
- Vương Mẫu Bàn Đào 王母蟠桃 ✓
- Xa Hàng Đồng Quỹ 车行同轨 ✓
- Xa Hàng Đồng Quỹ 车行同轨
- Xà Long Hỗn Hải 蛇龙混海
- Xa Mã Doanh Môn 车马盈门
- Xá Mệnh Như Quy 舍命如归 ✓
- Xâm Hại Biên Thốt 侵害边卒 ✓
- Xích Bích Ao Chiến 赤壁鏖战
- Xích Tâm Báo Quốc 赤心报国 ✓
- Xuân Lôi Kinh Trập 春雷惊蛰
- Xuân Lôi Kinh Trập 春雷惊蛰
- Xúc Mục Kinh Tâm 触目惊心
- Ỷ Cung Vọng Tử 倚宫望子
- Ỷ Lư Vọng Tử 倚闾望子
爛柯神機 (193)
- Ấp Nhượng Ung Dung 揖让雍容
- Ba Lê Hội Nghị 巴黎会议
- Bác Vọng Thiêu Binh 博望烧兵
- Bạch Hồng Quán Nhật 白虹贯日 ✓
- Bàn Mã Loan Cung 盘马弯弓
- Bằng Bác Thập Mặc 鹏搏十万
- Băng Sơn Dịch Đảo 冰山易倒
- Bát Man Hiến Bảo 八蛮献宝
- Bạt Xí Lập Xí 拔帜立帜
- Biệt Khai Sinh Diện 别开生面
- Bối Thành Tá Nhất 背城借一
- Bức Tặc Nhập Cảng 逼贼入港
- Bức Tẩu Ô Giang 逼走乌江
- Cận Tại Mi Tiệp 近在眉睫 ✓
- Cắt Tu Khí Bào 割须弃袍
- Câu Hậu Đôi Lôi 驹后追雷
- Chung Quy Nhất Trí 终归一致 ✓
- Chuyển Chiến Vô Tiền 转战无前 ✓
- Công Quy Chuyển Trục 功归转轴
- Công Thủ Kiêm Thi 攻守兼施
- Cường Nỗ Xạ Triều 强弩射潮
- Dã Vô Hại Mã 野无害马
- Đắc Cơ Đắc Thế 得机得势
- Đại Khí Vãn Thành 大器晚成
- Đại Quân Vân Tập 大军云集
- Dẫn Hổ Quy Huyệt 引虎归穴
- Đãng Quyết Cai Tâm 荡决垓心
- Đằng Thiên Tiềm Uyên 腾天潜渊
- Đảng Vũ Vô Quyền 党羽无权
- Đầu Hạt Lưu Tân 投辖留宾
- Dĩ Thoái Vi Tiến 以退为进
- Điệp Đầu Cự Nhử 叠投巨饵
- Điệu Hổ Ly Sơn 调虎离山
- Đoạn Cấp Cầm Tiều 断汲禁樵
- Doanh Doanh Nhất Thuỷ 盈盈一水
- Độc Cụ Lò Chuỳ 独具炉锤
- Độc Thám Ly Châu 独探骊珠
- Đông Chinh Tây Thảo 东征西讨
- Dụ Địch Nhập Tỉnh 诱敌入阱
- Dụ Hổ Nhập Hiệp 诱虎入柙
- Dụ Lộc Nhập Tiêu 诱鹿入蕉
- Đức Hoàng Xuất Bôn 德皇出奔 ✓
- Dũng Dược Dụng Binh 勇跃用兵
- Dũng Quán Tam Quân 勇冠三军 ✓
- Đương Đầu Nhất Húp 当头一喝 ✓
- Dương Tràng Chuyển Chiến 羊肠转战
- Giao Long Nhập Hải 蛟龙入海
- Giáp Đạn Trì Khu 挟弹驰驱
- Hải Để Cầm Long 海底擒龙
- Hải Để Lao Nguyệt 海底捞月 ✓
- Hải Để Tầm Châm 海底寻针
- Hải Để Tạng Trân 海底藏珍
- Hạng Bá Vũ Kiếm 项伯舞剑
- Hiệp Để Thâu Đào 叶底偷桃
- Hiệu Pháp Tiền Hiền 效法前贤
- Hoả Ngưu Phá Luỹ 火牛破垒
- Hoả Thiêu Liên Doanh 火烧连营
- Hoạch Khuất Cầu Thân 蠖屈求伸
- Hoàn Nhiễu Nhất Chu 环绕一周
- Hồi Phong Vũ Tuyết 回风舞雪 ✓
- Hư Thiểm Nhất Thương 虚闪一枪 ✓
- Huyền Cơ Thiện Chuyển 玄机善转 ✓
- Khí Truy Hãm Địch 弃辎陷敌 ✓
- Khí Truy Tắc Lộ 弃辎塞路
- Khoái Ý Nhi Tễ 快意而毙
- Khứ Kỳ Mâu Tặc 去其蝥贼 ✓
- Khuất Thừa Giả Đạo 屈乘假道
- Kinh Khanh Bổ Hận 荆卿补恨
- Lâm Tuế Thư Cẩm 临岁舒锦
- Lánh Tích Hề Kính 另辟蹊径
- Liên Hoàn Giáp Mã 连环甲马
- Liên Quân Chiến Thắng 联军战胜
- Liên Quang Khuyến Tuý 连觥劝醉
- Linh Lung Tiểu Cốc 玲珑小谷 ✓
- Lôi Ký Song Trì 雷骥双驰
- Lôi Phi Lục Xuất 雷飞六出
- Lực Xuyên Thất Trát 力穿七扎
- Lưỡng Lộ Bắc Chinh 两路北征
- Mã Binh Cầm Vương 马兵擒王 ✓
- Mã Dược Đàn Khê 马跃檀溪
- Mã Huyệt Tầm Tung 马穴寻踪 ✓
- Mã Lăng Tắc Đạo 马陵塞道
- Mã Tẩu Dương Tràng 马走羊肠
- Mã Thủ Thị Chiêm 马首是瞻
- Mãn Cực Chiêu Tai 满极招灾
- Năng Thức Tiên Cơ 能识先机
- Nang Truy Thoát Dĩnh 囊锥脱颖
- Nê Hoàn Phong Quan 泥丸封关
- Ngọc Nữ Xuyên Thoa 玉女穿梭
- Nguyên Dạ Trương Yến 元夜张宴 ✓
- Nhập Hậu Tất Cùng 入后必穷
- Nhập Huyệt Đắc Tử 入穴得子 ✓
- Nhất Chiến Thắng Tề 一战胜齐 ✓
- Nhất Phu Bính Mệnh 一夫拼命
- Nhị Mã Bàn Cung 二马盘宫
- Nhị Sĩ Nhập Thục 二士入蜀
- Nhiễu Xuất Địch Bối 绕出敌背
- Nhử Ngư Sung Soạn 饵鱼充馔
- Nhử Ngư Sung Soạn 饵鱼充馔
- Nhu Thủ Long Đàm 濡首龙潭
- Nhược Truỵ Chư Uyên 若坠诸渊 ✓
- Nộ Xạ Giang Triều 怒射江潮
- Ô Giang Tự Vẫn 乌江自刎
- Phản Phúc Trì Sậu 反覆驰骤 ✓
- Phong Sái Tứ Độc 峰虿肆毒
- Phong Trì Điện Xiết 风驰电掣
- Phương Thành Thất Hiểm 方诚失险
- Quần Âm Tế Nhật 群阴蔽日
- Quốc Định Phò Dư 国定扶馀
- Quý Đình Vũ Tiếu 季庭舞俏
- Quỹ Lễ Cầu Thắng 馈礼求胜
- Quyên Khu Thành Nghĩa 捐躯成义 ✓
- Quyết Tận Phiên Ly 抉尽藩篱
- Sát Đại Dụng Trương 杀代用张
- Sĩ Phùng Bàn Thác 士逢盘错 ✓
- Sinh Lễ Tam Hiến 牲醴三献
- Soái Quân Tấu Tích 帅军奏绩 ✓
- Song Mã Tranh Tiên 双马争先
- Song Sư Cổn Cầu 双狮滚球 ✓
- Tả Hữu Phi My 左右披靡
- Tả Hữu Phùng Nguyên 左右逢源 ✓
- Tả Xung Hữu Đột 左冲右突
- Tác Kiển Tự Buộc 作茧自缚
- Tam Giác Đồng Minh 三角同盟 ✓
- Tam Tử Tranh Tiên 三子争先 ✓
- Tàn Kỵ Dụ Địch 残骑诱敌
- Tần Sở Cấu Binh 秦楚构兵
- Tận Trung Báo Quốc 尽忠报国
- Tạo Đoan Ti Nhĩ 造端卑迩
- Tất Hữu Hậu Hoạn 必有后患
- Tệ Trùng Ngôn Cam 币重言甘
- Thạch Thất U Tù 石室幽囚
- Thám Ly Đắc Châu 探骊得珠
- Thâm Nhập Kỳ Trở 深入其阻 ✓
- Thanh Đông Kích Tây 声东击西
- Thanh Đông Kích Tây 声东击西
- Thất Mã Bàn Hoàn 匹马盘旋
- Thất Mã Chinh Nhung 匹马征戎
- Thất Mã Đột Vi 匹马突围
- Thấu Thoát Linh Lung 透脱玲珑
- Thế Băng Lôi Điện 势崩雷电
- Thiên Bì Hiệu Mệnh 偏裨效命
- Thiện Kỵ Tuẫn Địch 单骑徇敌
- Thiên Lý Song Long 千里双龙 ✓
- Thiên Sư Khắc Địch 偏师克敌
- Thiện Thám Ly Châu 善探骊珠
- Thiện Trận Thiện Chiến 善阵善战 ✓
- Thiện Vu Đắc Gian 善于得间 ✓
- Thiện Xa Đầu Tỉnh 单车投井
- Thiết Kế Dụ Địch 设计诱敌
- Thiết Vấn Cận Tư 切问近思
- Thỉnh Quân Nhập Úng 请君入瓮
- Thỏ Khởi Hoạt Lạc 兔起鹘落 ✓
- Thoát Dĩnh Nhi Xuất 脱颖而出
- Thoát Mạo Lộ Đỉnh 脱帽露顶
- Thông Vãng Vô Tiền 通往无前
- Tiềm Khuy Địch Thế 潜窥敌势
- Tiền Bộc Hậu Kế 前仆后继
- Tiên Chẩn Miễn Trụ 先轸免胄
- Tiền Dụ Hậu Công 前诱后攻 ✓
- Tiền Dụ Hậu Công 前诱后攻 ✓
- Tiểu Trúc Sơ Hoa 小竹疏花 ✓
- Tống Vãng Nghênh Lai 送往迎来
- Trực Đảo Bi Kinh 直捣比京
- Trực Đảo Hoàng Long 直捣黄龙
- Trực Đảo Hoàng Long 直捣黄龙
- Trực Đảo Trung Kiên 直捣中坚 ✓
- Trung Quyền Ách Yêu 中权扼要
- Tự Đầu Hổ Khẩu 自投虎口
- Tứ Diện Sở Ca 四面楚歌 ✓
- Tứ Linh Hiến Thuỵ 四灵献瑞
- Tự Tương Tiễn Đạp 自相践踏
- Tuế Hàn Tùng Bách 岁寒松柏
- Tung Hoành Trì Sậu 纵横驰骤
- Tưởng Nhập Phi Phi 想入非非
- Tương Phùng Hẹp Lộ 相逢狭路
- Tuyết Dạ Cầm Tể 雪夜擒济
- Ủng Tắc Bất Thông 拥塞不通
- Vãn Hồi Tạo Hoa 挽回造化
- Vận Thực Ư Hư 运实于虚 ✓
- Vãng Hạ Tuần Hoàn 往复循环
- Vật Hoán Tinh Di 物换星移
- Vi Quốc Quyên Khu 为国捐躯
- Viêm Viêm Giả Diệt 炎炎者灭
- Viên Chuyển Như Ý 圆转如意 ✓
- Vũ Môn Tam Kích 禹门三击
- Xạ Mã Cầm Vương 射马擒王
- Xa Mã Tương Tu 车马相须 ✓
- Xa Trì Binh Bôn 车驰兵奔
- Xảo Dụng Liên Hoàn 巧用连环
- Xuân Phong Phương Thảo 春风芳草 ✓
- Xuất Kỳ Bất Ý 出其不意
- Ý Ngoại Đắc Thắng 意外得胜 ✓
韬略元机 (176)
- An Dụng Mao Truy 安用毛锥
- Bà Dương Đại Chiến 鄱阳大战
- Bạch Mã Ngoạ Lan 白马卧栏
- Bạch Ngọc Tứ Khối 白玉四块
- Bang Vi Lực Nhược 邦微力弱
- Bào Binh Hưng Cơ 炮兵兴奇
- Bão Thạch Đầu Giang 抱石投江
- Bật Khâm Uy Mệnh 弼钦威命
- Bát Vân Kiến Nhật 拨云见日
- Biểu Chinh Mặc Bang 表正万邦
- Binh Cường Mạc Ngự 兵强莫御
- Binh Đa Ích Thiện 兵多益善
- Binh Nhàn Quốc Tĩnh 兵闲国静
- Bình Sa Lạc Nhạn 平沙落雁
- Cảm Dũng Thành Huân 敢勇成勋
- Câu Dịch Minh Lôi 驹役鸣雷
- Chinh Hốt An Bang 正笏安邦
- Chư Cát Xuất Lư 诸葛出庐
- Chúng Bất Địch Quả 众不敌寡
- Cộng Lạc Thăng Bình 共乐升平
- Công Quy Đương Lộ 功归当路
- Công Thành Thân Thoái 功成身退
- Công Thu Nhất Chấn 功收一震
- Cụ Văn Ngộ Quốc 具文误国
- Đa Sĩ Hà Trữ 多士何宁
- Đa Toán Giả Thắng 多算者胜
- Đại Đảm Xuyên Tâm 大胆穿心
- Đan Phượng Ly Sào 丹凤离巢
- Dĩ Khuông Vương Quốc 以匡王国
- Dĩ Mã Đại Tượng 以马代象
- Địch Quốc Diêm Mai 敌国盐梅
- Điền Thiện Hoả Ngưu 田单火牛
- Điệu Hoà Đỉnh Nãi 调和鼎鼐
- Điều Phong Ưng Luật 条风应律
- Điểu Tận Cung Tạng 鸟尽弓藏
- Định Quốc An Bang 定国安邦
- Đoạt Thiên Cải Mệnh 夺天改命
- Độc Bào Chiêm Khôi 独炮占魁
- Đôi Phong Mạc Ngự 追风莫御
- Du Tơ Hệ Hổ 游丝系虎
- Du Viên Nan Tị 逾垣难避
- Giáp Kiên Binh Lợi 甲坚兵利
- Hà Hí Ly Long 虾戏骊龙
- Hải Yến Hà Thanh 海晏河清
- Hàn Tín Bối Thuỷ 韩信背水
- Hẹp Lộ Đoản Binh 狭路短兵
- Hiền Tài Trở Tắc 贤材阻塞
- Hổ Toạ Trung Đường 虎坐中堂
- Hoà Cáp Song Thành 和合双成
- Hoạ Địa Tự Hạn 画地自限
- Hoa Lưu Kiện Bộ 骅骝健步
- Hoả Viêm Côn Cương 火炎昆岗
- Hồn Tuấn Phùng Thông 浑浚逢通
- Hồng Nhạn Song Phi 鸿雁双飞
- Huệ Phong Hoà Sướng 惠风和畅
- Hùng Binh Quyết Thắng 雄兵决胜
- Hương Phong Xuyên Liễu 香风穿柳
- Kế Hại Tam Hiền 计害三贤
- Khí Xa Bình Địch 弃车平敌
- Khí Xa Thủ Thắng 弃车取胜
- Khinh Xa Án Bí 轻车按辔
- Khởi Tử Hồi Sinh 起死回生
- Kim Tống Liên Hoà 金宋连和
- Kính Thiên Chi Uy 敬天之威
- Kinh Thiên Động Địa 惊天动地
- Kỵ Binh Phá Địch 骑兵破敌
- Kỵ Vĩ Sinh Yên 骑尾生烟
- Lang Cơ Mạc Trắc 狼机莫测
- Lạnh Oa Đậu Trác 冷锅豆炸
- Lão Binh Bì Kỵ 老兵疲骑
- Lão Mã Tư Hương 老马思乡
- Lập Truy Vô Thổ 立锥无土
- Liên Chấn Xuân Lôi 连震春雷
- Liêu Vũ Song Hoàn 僚舞双丸
- Lôi Động Trung Thiên 雷动中天
- Lôi Thanh Phổ Hoa 雷声普化
- Luân Đề Phong Hoả 轮蹄烽火
- Lương Mã Lục Chi 良马六之
- Mã Đạp Bình Điền 马踏平田
- Mã Khiếu Xuân Lôi 马啸春雷
- Mã Tận Binh Tàn 马尽兵残
- Mã Tiền Kiêu Binh 马前骁兵
- Môn Liệt Ngũ Nhung 门列五戎
- Môn Nghênh Xa Mã 门迎车马
- Muộn Sát Trung Quân 闷杀中军
- Ngạ Tử Đài Thành 饿死台城
- Ngã Xa Ký Công 我车既攻
- Ngạnh Sát Biến Hoạt 硬杀变活
- Ngũ Hổ Hạ Xuyên 五虎下川
- Ngũ Long Hỗn Hải 五龙混海
- Ngũ Mã Đầu Đường 五马投唐
- Ngũ Nhung Quy Hoa 五戎归华
- Ngũ Tử Đăng Khoa 五子登科
- Nguỵ Giáng Hoà Nhung 魏绛和戎
- Nguyên Thần Ngộ Quốc 元臣误国
- Nhất Lữ Bình Nhung 一旅平戎
- Nhất Nhân Định Quốc 一人定国
- Nhất Phu Đương Quan 一夫当关
- Nhất Sĩ Ngạc Ngạc 一士谔谔
- Nhị Quỷ Bả Môn 二鬼把门
- Nhung Xa Ký Giới 戎车既戒
- Nhung Xa Ký Hảo 戎车既好
- Nhược Bất Địch Cường 弱不敌强
- Ô Giang Đại Chiến 乌江大战
- Ô Long Bài Vĩ 乌龙摆尾
- Oanh Lôi Kích Tương 轰雷击将
- Phong Hoả Cam Tuyền 烽火甘泉
- Phong Hoả Tề Tĩnh 烽火齐靖
- Phong Phiếu Tuấn Mã 风骠骏马
- Phụ Bật Công Cao 辅弼功高
- Phụ Kinh Thỉnh Tội 负荆请罪
- Quán Đăng Thập Ngũ 观灯十五
- Quân Hưng Bàng Liệt 军兴旁务
- Quần Mưu Chế Thắng 群谋制胜
- Quyên Sinh Quyết Thắng 捐生决胜
- Sát Phạt Dụng Trương 杀伐用张
- Song Ký Khu Lôi 双骥驱雷
- Song Lôi Trùng Chấn 双雷重震
- Song Xa Hoán Tượng 双车换象
- Song Yên Ỷ Kỵ 双烟倚骑
- Tạc Trì Trúc Thành 凿池筑城
- Tam Chiến Lữ Bố 三战吕布
- Tam Hạ Hà Đông 三下河东
- Tam Lão Tồn Vong 三老存亡
- Tam Náo Tông Dương 三闹宗阳
- Tam Tử Tranh Quang 三子争光
- Tấn Bất Cập Yểm 迅不及掩
- Tần Sở Cấu Binh 秦楚构兵
- Tảo Lôi Điền Tỉnh 扫雷填井
- Tây Quân Bảo An 西军保安
- Thái Bình Hữu Tượng 太平有象
- Thâm Nhập Hổ Huyệt 深入虎穴
- Thần Tinh Lịch Lạc 晨星历落
- Thanh Tội Trí Thảo 声罪致讨
- Thanh Văn Vu Thiên 声闻于天
- Thất Cầm Thất Tung 七擒七纵
- Thất Mã Thiện Đao 匹马单刀
- Thất Mã Tòng Nhung 匹马从戎
- Thất Phu Sính Chí 匹夫逞志
- Thiên Lôi Phích Lịch 天雷霹雳
- Thiên Mã Hàng Không 天马行空
- Thiên Tinh Quá Độ 天星过度
- Thiện Xa Thủ Thốt 单车守卒
- Thiết Kỵ Đôi Phong 铁骑追风
- Thỏ Du Nguyệt Quật 兔游月窟
- Thời Kham Thừa Tiện 时堪乘便
- Thuấn Tử Đầu Tỉnh 舜子投井
- Thúc Thủ Đãi Tễ 束手待毙
- Thuế Vu Tang Điền 税于桑田
- Thướng Lăng Hạ Thế 上陵下替
- Tô Tần Bối Kiếm 苏秦背剑
- Toạ Trấn Biên Thuỳ 坐镇边陲
- Toạ Trấn Trung Quân 坐镇中军
- Toạ Trí Bình Khang 坐致平康
- Trâu Dư Lỗ Oanh 邹与鲁轰
- Trì Sậu Thiên Nhai 驰骤天街
- Trí Thiên Chi Thảo 致天之讨
- Triền Liên Bất Tuyệt 缠连不绝
- Trung Quân Chấn Nộ 中军震怒
- Trùng Trùng Báo Hỷ 重重报喜
- Trường Sinh Bất Lão 长生不老
- Tự Phần Quyết Thi 自焚厥尸
- Tứ Thốt Công Tâm 四卒攻心
- Tứ Trung Nhị Liệt 四忠二烈
- Tử Yên Song Phi 紫燕双飞
- Uy Chấn Biên Cương 威震边疆
- Uy Chấn Hoa Hạ 威震华夏
- Văn Nghiễm Chinh Man 文广征蛮
- Võ Trấn Triệu Bang 武镇赵邦
- Võng Đàm Trường Đoản 罔谈长短
- Võng Đàm Trường Đoản 罔谈长短
- Xa Binh Tự Tập 车兵自戢
- Xa Mã Lâm Môn 车马临门
- Xa Tiên Cứu Chủ 车鞭救主
- Xuân Phong Giải Đông 春风解冻
- Yển Võ Tu Văn 偃武修文
心武残编 (140)
- Âm Dương Giao Thái 阴阳交泰
- Ám Tạng Xuân Sắc 暗藏春色
- Bắc Địa Gián Quân 北地谏君
- Bảo Cáp Thái Hoà 保合太和
- Bào Kích Lưỡng Lang 炮击两狼
- Bào Tá Tứ Môn 炮打四门
- Bát Luân Cộng Giá 八轮共驾
- Biên Thành Tuất Thốt 边城戌卒
- Bình Phân Thu Sắc 平分秋色
- Bình Phiên Xã Tắc 屏藩社稷
- Binh Quý Thần Tốc 兵贵神速
- Bối Thuỷ Giao Phong 背水交锋
- Cách Đoạn Hồng Trần 隔断红尘
- Cẩm Bình Đối Trĩ 锦屏对峙
- Cầm Sắt Gian Chung 琴瑟间钟
- Cao Xa Mạt Mã 膏车秣马
- Cấp Lưu Dũng Thoái 急流勇退
- Câu Hành Giá Mã 钩衡驾马
- Chấn Kinh Bách Lý 震惊百里
- Châu Liêm Đảo Quẩy 珠帘倒挂
- Châu Tạng Uẩn Độc 珠藏韫椟
- Chinh Hốt An Bang 正笏安邦
- Cơ Phong Song Sáp 奇峰双插
- Đạn Cầm Thoái Địch 弹琴退敌
- Đăng Cao Trùng Cửu 登高重九
- Dăng Thuỳ Ký Vĩ 蝇垂骥尾
- Đảo Chuyển Can Qua 倒转干戈
- Đào Hồng Liễu Lục 桃红柳绿
- Đào Nguyên Mê Lộ 桃源迷路
- Đầu Nhục Nỗi Hổ 投肉馁虎
- Di Châm Quân Tú 移针匀绣
- Đích Lô Dược Khê 的卢跃溪
- Diệu Chấn Binh Linh 妙振兵铃
- Đình Xa Vấn Lộ 停车问路
- Độc Đáng Kim Binh 独挡金兵
- Độc Hàng Thiên Lý 独行千里
- Đồn Điền Đạp Trung 屯田沓中
- Du Tơ Kích Hổ 游丝击虎
- Giả Ngu Phạt Quắc 假虞伐虢
- Giảm Binh Tăng Táo 减兵增灶
- Giảm Táo Tăng Binh 减灶增兵
- Giang Kiều Toả Khê 杠桥锁溪
- Giang Tâm Hạ Điếu 江心下钓
- Hạ Xa Phục Yết 下车伏谒
- Hàn Băng Phá Nhiệt 寒冰破热
- Hàn Giang Độc Điếu 寒江独钓
- Hàng Quân Dụng Binh 行军用兵
- Hẹp Đạo Phùng Nghênh 狭道逢迎
- Hiệp Để Tạng Hoa 叶底藏花
- Hổ Trướng Đàm Binh 虎帐谈兵
- Hoài Trung Bão Nguyệt 怀中抱月
- Hoành Vân Đoạn Linh 横云断岭
- Hồng Môn Kích Đẩu 鸿门击斗
- Hồng Nhạn Lai Tân 鸿雁来宾
- Hương Phong Bật Liễu 香风拂柳
- Khai Cừ Dẫn Thuỷ 开渠引水
- Khai Song Yêu Nguyệt 开窗邀月
- Khấu Mã Khổ Gián 叩马苦谏
- Khinh Tài Đốc Hữu 轻财笃友
- Khưu Dẫn Giáng Long 蚯蚓降龙
- Kim Miêu Bắt Thử 金猫捕鼠
- Kim Tống Liên Hoà 金宋连和
- Lạc Hoa Thành Cẩm 落花成锦
- Lặc Mã Dẫn Phong 勒马听风
- Liễu Hiệp Phi Oanh 柳叶飞莺
- Long Môn Tam Dược 龙门三跃
- Long Phiên Đàm Thuỷ 龙翻潭水
- Lục Quốc Tranh Hùng 六国争雄
- Lưỡng Giai Vũ Vũ 两阶舞羽
- Mã Thất Tiền Đề 马失前蹄
- Mại Đẳng Việt Luân 迈等越伦
- Mãnh Miễn Đồng Tâm 黾勉同心
- Nãi Phục Tứ Di 乃服四夷
- Nghĩa Thích Hoa Dung 义释华容
- Ngũ Bá Tôn Chu 五霸尊周
- Ngũ Đinh Tạc Lộ 五丁凿路
- Ngũ Hổ Tranh Hùng 五虎争雄
- Ngũ Quế Liên Phương 五桂联芳
- Ngũ Sắc Phân Phi 五色纷披
- Ngũ Trại Hội Minh 五寨会盟
- Ngưu Đường Giải Vi 牛塘解围
- Nguyên Tiêu Cộng Khánh 元宵共庆
- Nguyệt Lý Xuyên Thoa 月里穿梭
- Nguyệt Trung Cầm Thỏ 月中擒兔
- Nhã Ca Đầu Hồ 雅歌投壶
- Như Vân Tự Vũ 如云似雨
- Nhuận Dư Thành Tuế 闰余成岁
- Ô Long Bài Vĩ 乌龙摆尾
- Ô Long Điệu Vĩ 乌龙掉尾
- Phấn Điệp Luyến Hoa 粉蝶恋花
- Phạt Tống Viện Trịnh 伐宋援郑
- Phong Bái Tam Kiệt 丰沛三杰
- Phụ Bật Công Cao 辅弼功高
- Quần Thử Tranh Huyệt 群鼠争穴
- Quốc Thứ Binh Cường 国庶兵强
- Quốc Tĩnh Binh Nhàn 国静兵闲
- Quyết Sách Cửu Trùng 决策九重
- Sanh Khánh Đồng Âm 笙磬同音
- Sanh Tiêu Giáp Cổ 笙箫夹鼓
- Song Điệp Phiên Phi 双蝶翻飞
- Song Hạt Đầu Tuyền 双辖投泉
- Song Xa Giao Triệt 双车交辙
- Suy Cường Phò Nhược 推强扶弱
- Tà Nguyệt Tam Tinh 斜月三星
- Tải Thâu Nể Tải 载输尔载
- Tam Cố Thảo Lư 三顾草庐
- Tạnh Nguyệt Quang Phong 霁月光风
- Tẩu Mã Tiến Tương 走马荐相
- Thanh Đình Lập Điếu 蜻蜓立钓
- Thanh Vân Đắc Lộ 青云得路
- Thiên Đài Ngộ Nhập 天台误入
- Thiện Đao Phó Hội 单刀赴会
- Thổ Phương Kết Tử 吐芳结子
- Thương Sơn Tứ Hạo 商山四皓
- Thuỷ Để Cầm Giao 水底擒蛟
- Tiễn Cức Khai Kính 剪棘开径
- Tiệt Giang Cứu Chủ 截江救主
- Tinh Di Đẩu Chuyển 星移斗转
- Tống Cập Sở Bình 宋及楚平
- Tống Vãng Nghênh Lai 送往迎来
- Trầm Ngư Lạc Nhạn 沉鱼落雁
- Trấn Áp Viễn Đình 镇压远庭
- Tứ Quý Lạc Hoa 四季落花
- Tử Yên Song Phi 紫燕双飞
- Tuấn Bí Đôi Phong 骏辔追风
- Tương Vũ Văn Lôi 将雨闻雷
- Tuyết Ủng Lam Quan 雪拥蓝关
- Uy Chấn Hoa Hạ 威震华夏
- Uyển Thành Giao Công 宛城交攻
- Uyên Ương Hí Thuỷ 鸳鸯戏水
- Việt Thường Tân Phục 越裳宾服
- Vọng Mai Chỉ Khát 望梅止渴
- Vọng Vân Điệp Tú 望云蹀足
- Xá Xa Đồ Hàng 舍车徒行
- Xích Thỏ Lương Ký 赤兔良骥
- Xuân Lôi Kinh Trập 春雷惊蛰
- Xung Phong Hãm Trận 冲锋陷阵
- Xuyên Lưu Bất Tức 川流不息
- Yểm Nhĩ Thâu Linh 掩耳偷铃
- Yến Phó Hồng Môn 宴赴鸿门
竹香斋象戏谱 二集 (41)
- Bắc Quách Thiên Nham 北郭千岩
- Bào Binh Cầm Song Tượng 炮兵禁双象
- Cách Đoạn Hồng Trần 隔断红尘
- Cẩm Đường Xuân Trú 锦堂春昼
- Đào Lý Tranh Xuân 桃李争春
- Đê Thất Tinh 低七星
- Đỗ Lăng Xuân Xã 杜陵春社
- Đồng Tước Phân Hương 铜雀分香
- Gia Thương Lộ Bạch 葭苍露白
- Hải Thiên Dục Nhật 海天浴日
- Hàn Tùng Ngoạ Hác 寒松卧壑
- Hậu Lam Quan 后蓝关
- Hoa Mê Điệp Mộng 花迷蝶梦
- Kim Kê Độc Lập 金鸡独立
- Kim Tỉnh Lộc Lô 金井辘轳
- Kinh Môn Giang Thụ 荆门江树
- Lậu Chuyển Đông Hoa 漏转东华
- Liên Sàng Thoại Cựu 连床话旧
- Lợi Kiến Đại Nhân 利见大人
- Mã Binh Thắng Tượng Bào 马兵胜象炮
- Mã Song Tượng Hoà Xa 马双象和车
- Mãn Địa Phong Lôi 满地风雷
- Ngoạ Trấn Hoài Nam 卧镇淮南
- Nhị Đoạt Khôi 二夺魁
- Nhược Thuỷ Bồng Lai 弱水蓬莱
- Phó Tam Tuý 副三醉
- Quần Chân Quy Động 群真归洞
- Song Bào Cầm Song Bào 双炮禁双炮
- Tả Lạc Hoa 左落花
- Thái Vân Thiên Bán 彩云天半
- Thiên Tơ Thiết Võng 千丝铁网
- Thu Vũ Ngô Đồng 秋雨梧桐
- Thương Sơn Tứ Hạo 商山四皓
- Tiêu Cổ Lâu Thuyền 箫鼓楼船
- Tiểu Hồng Nhạn 小鸿雁
- Tiểu Liên Xa 小连车
- Tử Mẫu Bào 子母炮
- Vân Khai Vụ Liễm 云开雾敛
- Vị Kiều Cổ Xuy 渭桥鼓吹
- Võ Di Cửu Khúc 武彝九曲
- Xảo Toả Liên Hoàn 巧锁连环
百局象棋谱 (29)
- Bát Hổ Chinh Tây 八虎征西
- Bát Man Tiến Bảo 八蛮进宝
- Cách Thuỷ Chiếu Châu 隔水照珠
- Cẩm Nang Cứu Chủ 锦囊救主
- Đào Hồng Liễu Lục 桃红柳绿
- Đối Binh Tẩu Trận 对兵走阵
- Giang Nhạn Thu Phi 江雁秋飞
- Hồng Nương Thoát Y 红娘脱衣
- Khâu Dẫn Hàng Long 蚯蚓降龙
- Kim Đẩu Đồng Quan 金斗潼关
- Mang Lý Thâu Nhàn 忙里偷闲
- Nguyệt Quang Trám Tương 月光赚将
- Nhị Tương Thủ Quan 二将守关
- Nhị Xa Tiên Hàng 二车先行
- Sính Lễ Cầu Hoà 聘礼求和
- Tam Đảo Đồng Kỳ 三倒铜旗
- Tam Khí Chu Du 三气周瑜
- Thập Nhị Lan Can 十二阑干
- Thất Hiền Quá Quan 七贤过关
- Thất Quốc Chiêu Hiền 七国招贤
- Thất Tinh Tụ Hội 七星聚会
- Thiên Lý Độc Hành 千里独行
- Tiểu Hữu Quán Đăng 小友观灯
- Tiểu Thập Diện Trận 小十面阵
- Trấn Thủ Bồ Quan 镇守蒲关
- Trường Phản Cứu Chủ 长坂救主
- Tứ Khấu Cầm Vương 四寇擒王
- Tử Yên Xuyên Liêm 紫燕穿帘
- Viễn Cận Giao Công 远近交攻
竹香斋象戏谱 三集 (24)
- Biên Xa Liên Chi 边车联芝
- Cao Thốt Liên Xa 高卒连车
- Chiên Đàn Phiến Cẩm 旃檀片锦
- Đa Thốt Đình Dư 多卒停舆
- Đa Thốt Tha Linh 多卒拖铃
- Đa Tương Ngọc Xu 多相玉枢
- Đại Liên Xa 大连车
- Đào Hương Dược Lý 桃香跃鲤
- Đoản Trác Khinh Chu 短棹轻舟
- Dương Quan Tải Tửu 阳关载酒
- Hồng Môn Tân Tạnh 洪门新霁
- Lam Thiên Tản Thái 蓝天散彩
- Lưu Tô Bách Bảo 流苏百宝
- Sơn Khí Hoành Thu 山气横秋
- Tá Phong Tung Trận 借风纵阵
- Thiểu Tượng Phiến Cẩm 少象片锦
- Triều Tông Giang Hán 朝宗江汉
- Trúc Lâm Toái Lục 竹林碎绿
- Tứ Cáp Như Ý 四合如意
- Tú Đới Tha Linh 绣带拖铃
- Tú Sắc Chung Nam 秀色钟南
- Vân Đài Sương Kích 云台霜戟
- Vũ Cái Xuân Kỳ 羽盖春旗
- Xuất Thuỷ Phù Cừ 出水芙蕖
竹香斋象戏谱 初集 (23)
- Bào Binh Thắng Tượng Sĩ 炮兵胜象士1
- Bào Binh Thủ Tượng 炮兵取象
- Cương Nhu Tinh Dụng 刚柔并用
- Cừu Trì Tiểu Hữu 仇池小有
- Hổ Trướng Cao Huyền 虎帐高悬
- Khúc Kính Uỷ Hồng 曲径委红
- Lục Khanh Tổ Tiễn 六卿祖饯
- Mã Thủ Thiện Tượng 马取单象
- Ngộ Nhập Đào Nguyên 误入桃源
- Nhập Huyệt Thám Tử 入穴探子
- Tam Lão Ngũ Canh 三老五更
- Thuỷ Điệu Tần Hoài 水调秦淮
- Tinh Di Đẩu Chuyển 星移斗转
- Triều Dương Minh Phượng 朝阳鸣凤
- Trùng Trùng Báo Hỷ 重重报喜
- Tuý Án Hồng Nha 醉按红牙
- Vân Lý Kim Cương 云里金刚
- Viễn Thuỷ Chinh Phàm 远水征帆
- Vụ Toả Tầng Lam 雾锁层岚
- Xa Binh Hoà Sĩ 车兵和士
- Xa Binh Tốt Sĩ 车兵捽士
- Xa Phá Song Sĩ Tượng 车破双士象2
- Xa Phá Song Sĩ Tượng 车破双士象3