Lặc Binh Vi Bị 勒兵为备
Lặc Binh Vi Bị (勒兵为备) nghĩa là ghì cương quân mã, chỉnh đốn binh lực để phòng bị — một cái tên đậm chất quân sự cho cục 376 của Thích Tình Nhã Thú, và quả thật thế cờ này thắng bằng kỷ luật chứ không bằng đòn chớp nhoáng. Ba bản chép độc lập cùng lưu truyền nó. Đỏ không có Xe: hỏa lực chỉ gồm Pháo, Mã, Tốt và một Sĩ; Đen ngược lại giữ đủ Xe, Pháo, Mã và hai Sĩ — trên giấy tờ, Đen mạnh hơn hẳn. Nhưng Xe đen đóng ở tuyến dưới nhà mình, Pháo và Mã đen cũng ở xa cung, trong khi Pháo đỏ đã chiếm tuyến cao nhất ngay sát cung địch. Biến chính đã được engine kiểm chứng kéo dài 22 nước Đỏ, mở đầu bằng Pháo chiếu thăm dò rồi Mã đỏ nhảy vào, tiếp nối là giai đoạn đấu trí dai dẳng ở sân nhà, nơi hai Tướng liên tục đổi vị trí tránh đòn. Điểm nhấn nằm ở phần cuối: Tốt đỏ, quân bé nhất của Đỏ, một mình tiến lên và liên tiếp bắt Pháo, rồi hai Sĩ của Đen, trước khi tung đòn chiếu hết quyết định dưới sự yểm trợ của Pháo và Mã. Độ khó ở mức vừa nhưng hành trình dài đòi hỏi sự bền bỉ hiếm có. Ai đi hết hai mươi hai nước sẽ hiểu vì sao cổ phổ coi đây là thế cờ đáng học.
✓ Đã kiểm chứng bằng máy — Engine Fairy-Stockfish (NNUE) xác nhận Đỏ chiếu hết trong 22 nước — biến chính đã kiểm tra hợp lệ từng nước. Ngày kiểm: 2026-11-02.
- Nguồn
- 適情雅趣 第376局
- Kết quả theo cổ phổ
- Đỏ thắng
- Kiểm chứng
- ✓ Đã kiểm chứng bằng máy
- Lượt đi
- Đỏ đi
- Độ khó
- Trung bình
- Quân Đỏ
- Tướng, Sĩ, Mã, Pháo, Tốt
- Quân Đen
- Tướng, Sĩ ×2, Mã, Xe, Pháo
- FEN
3a1k3/4a4/9/n7c/6P2/2C4N1/9/5A3/5r3/4K4 w
Mở thế cờ trong ứng dụng: đánh thử với máy hoặc xem máy đấu.
▶ Chơi thế nàyLời giải
- 1.Pháo đỏ 2,5→2,0Tướng đen 5,0→5,1
- 2.Mã đỏ 7,5→6,3Tướng đen 5,1→5,2
- 3.Pháo đỏ 2,0→2,1Xe đen 5,8→5,9
- 4.Tướng đỏ 4,9→4,8Xe đen 5,9→5,8
- 5.Tướng đỏ 4,8→4,9Xe đen 5,8→5,9
- 6.Tướng đỏ 4,9→4,8Xe đen 5,9→7,9
- 7.Tốt đỏ 6,4→5,4Sĩ đen 4,1→3,2
- 8.Pháo đỏ 2,1→8,1Xe đen 7,9→7,8
- 9.Tướng đỏ 4,8→4,9Xe đen 7,8→7,9
- 10.Tướng đỏ 4,9→4,8Xe đen 7,9→7,8
- 11.Tướng đỏ 4,8→4,9Xe đen 7,8→6,8
- 12.Mã đỏ 6,3→7,1Xe đen 6,8→6,1
- 13.Pháo đỏ 8,1→6,1Pháo đen 8,3→4,3
- 14.Tốt đỏ 5,4→5,3Tướng đen 5,2→5,1
- 15.Tốt đỏ 5,3→4,3Mã đen 0,3→1,5
- 16.Tốt đỏ 4,3→4,2Mã đen 1,5→3,4
- 17.Tốt đỏ 4,2→3,2Mã đen 3,4→5,5
- 18.Pháo đỏ 6,1→6,8Mã đen 5,5→4,3
- 19.Tốt đỏ 3,2→4,2Sĩ đen 3,0→4,1
- 20.Pháo đỏ 6,8→8,8Mã đen 4,3→6,2
- 21.Tốt đỏ 4,2→4,1Mã đen 6,2→4,1
- 22.Pháo đỏ 8,8→8,1